Câu tiếng Anh có từ “replica”
91 câu thật có từ replica hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replica nghĩa là bản sao. replica là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: copy that is not the original. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replica
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He also saw many Cobra replicas being built; some good, some not so good.
Từ trong câu: replica, saw, many, build, good
«AC Cobra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507030 (bản sửa đổi 10908906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead, he hired Cogswell to paint a replica of the Lincoln painting.
Từ trong câu: replica, instead, hire, paint
«Menomonie, Wisconsin History/Raaaaelissa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203716 (bản sửa đổi 1597111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They also designed miniature replicas of the Statue of Liberty.
Từ trong câu: replica, design, miniature, statue, liberty
«Graphic Design/Pioneers of Graphic Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42671 (bản sửa đổi 3774219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They meditated upon replicas of classical statuary without excessive comment.
Từ trong câu: replica, meditate, classical, excessive, comment
H. G. Wells, Kipps: The Story of a Simple Soul. Nguồn: Project Gutenberg #39162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no evidence that he ever again painted Henry VIII. or that he executed any replica of this portrait.
Từ trong câu: replica, evidence, ever, again, paint, execute, portrait
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When some replica had reached more resonant fame than Liu Zheng's works, I gained a more conscious knowledge of his practice.
Từ trong câu: replica, reach, resonant, fame, work, gain, conscious, knowledge
«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I remembered the Vile Tohungas and replied: “Yes, I have seen a granite image and its living replica--do you mean that?”
Từ trong câu: replica, remember, reply, yes, see, image, live, mean
William Reginald Hodder, The daughter of the dawn. Nguồn: Project Gutenberg #73312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We seemed to be staring into unfathomable depths, out of which tiny distorted replicas of ourselves peered curiously.
Từ trong câu: curiously, replica, seem, stare, depth, out, tiny, ourselves
P. Schuyler Miller, The Ultimate Image. Nguồn: Project Gutenberg #64795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Between the open square and the sunlit leaves and the statue and the Saracenic outlines of the Alhambra, it looked the replica of some French or even Spanish public place.
Từ trong câu: leaf, replica, open, square, statue, outline, look, even
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng replica
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| replica cockpit | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replica
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replica trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ replica hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replica xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replica gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replica?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replica: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.