Câu tiếng Anh có từ “replica”
91 câu thật có từ replica hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replica nghĩa là bản sao. replica là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: copy that is not the original. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replica
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He also saw many Cobra replicas being built; some good, some not so good.
Từ trong câu: replica, saw, many, build, good
«AC Cobra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507030 (bản sửa đổi 10908906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, our perceptions are not exact replicas of the distal objects being perceived.
Từ trong câu: replica, however, perception, exact, object, perceive
«Finding Common Ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282408 (bản sửa đổi 2810687). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These are only replicas of the originals, certainly, but as you probably couldn't tell the difference, that doesn't matter a great deal.
Từ trong câu: replica, original, certainly, probably, tell, difference, matter, great
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is a replica and a shadow, a foolish libel on his Creator, who, from the beginning of time, was never guilty of tautology.
Từ trong câu: replica, shadow, foolish, creator, begin, time, never, guilty
Walter Alexander, Sir Raleigh, Style. Nguồn: Project Gutenberg #1038. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a matter of fact a mere replica of the English Board would not have fulfilled a tithe of the objects we had in view.
Từ trong câu: replica, matter, fact, mere, board, fulfill, object, view
Horace Curzon, Sir Plunkett, Ireland In The New Century. Nguồn: Project Gutenberg #14342. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can visit a replica of the Elsey Homestead and the Never Never Museum.
Từ trong câu: homestead, visit, replica, never, museum
«Mataranka, Northern Territory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223359 (bản sửa đổi 10546031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng replica
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| replica cockpit | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replica
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replica trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ replica hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replica xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replica gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replica?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replica: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.