Câu tiếng Anh có từ “replica”
89 câu thật có từ replica hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replica nghĩa là bản sao. replica là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: copy that is not the original. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replica
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Breakfast was an almost exact replica of the meal of yesterday; the pile of letters brought in by Church was rather smaller, however.
Từ trong câu: replica, breakfast, almost, exact, meal, yesterday, pile, letter
H. De Vere Stacpoole, The Man Who Lost Himself. Nguồn: Project Gutenberg #23988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng replica
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| replica cockpit | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replica
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replica trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ replica hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replica xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replica gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replica?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replica: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.