Câu tiếng Anh có từ “replica”
91 câu thật có từ replica hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replica nghĩa là bản sao. replica là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: copy that is not the original. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replica
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Many replicas of Resolute Desk have been made for libraries, museums...
Từ trong câu: replica, many, desk, make, library, museum
«Resolute desk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=796573 (bản sửa đổi 10822716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“What has puzzled me, for one thing,” Westenhanger continued, “is why you have been using a replica at all.
Từ trong câu: replica, puzzle, thing, continue, use
J. J. Connington, The Dangerfield Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #73753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Replicas have been sometimes sold as originals.
Từ trong câu: replica, sometimes, sell, original
«Replica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1053150 (bản sửa đổi 10542144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I remembered the Vile Tohungas and replied: “Yes, I have seen a granite image and its living replica--do you mean that?”
Từ trong câu: replica, remember, reply, yes, see, image, live, mean
William Reginald Hodder, The daughter of the dawn. Nguồn: Project Gutenberg #73312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng replica
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| replica cockpit | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replica
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replica trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ replica hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replica xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replica gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replica?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replica: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.