E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “registration”

149 câu thật có từ registration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: registration nghĩa là đăng ký. registration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enrolling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ registration

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The Socialist Alliance will run two candidates as independents because of what they call "restrictive rules for registration."

    Liên minh Xã hội chủ nghĩa sẽ tranh cử hai ứng cử viên với tư cách độc lập vì cái mà họ gọi là "các quy định hạn chế về đăng ký".

    Từ trong câu: registration, alliance, run, candidate, independent, because, call, rule

    «Wikinews previews the 2009 Queensland state election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122562 (bản sửa đổi 4830290). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Registration hereafter will be carried out through the labor exchanges.

    Từ trong câu: registration, carry, out, labor, exchange

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Registration will start in a couple of months.

    Từ trong câu: registration, start, couple, month

    «New top-level domain names created», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7864 (bản sửa đổi 4823026). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Referring to these details, it will be found that, first of all, there is to be a registration of the voters.

    Từ trong câu: registration, refer, detail, find, first, voter

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The principal effect of such registration will be to facilitate the sale of land by reducing the cost and simplifying the process of transfer.

    Từ trong câu: registration, simplify, principal, effect, facilitate, sale, land, reduce

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Registration can never be perfect, so some spurious volumetric differences will be found.

    Từ trong câu: spurious, registration, never, perfect, difference, find

    «SPM/VBM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36559 (bản sửa đổi 3655203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In these cases a log in and password will be required after registration.

    Từ trong câu: log, registration, password, case, require

    «Applications of ICT in Libraries/Supporting Client Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58735 (bản sửa đổi 4655230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Online registration is most common and payment will be required to complete the registration.

    Từ trong câu: payment, online, registration, common, require, complete

    «TOEFL», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274541 (bản sửa đổi 9364272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Again, this requires registration, but you will need to relinquish copyright over your work to creative commons.

    Từ trong câu: relinquish, again, require, registration, need, copyright, work, creative

    «Australian Curriculum Mathematics/Style guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365098 (bản sửa đổi 4409090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng registration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voter registration88 lần
uas registration9 lần
registration delay157 lần
registration fees23 lần
registration fee32 lần
registration of births12 lần
trademark registration7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ registration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ registration trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ registration hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ registration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ registration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ registration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ registration: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.