Câu tiếng Anh có từ “registration”
150 câu thật có từ registration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: registration nghĩa là đăng ký. registration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enrolling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ registration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some sort of registration may be required for the purpose of vital statistics."
Từ trong câu: registration, sort, require, purpose, vital, statistic
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the registration period, they may join through the Priests of Dusk in each village.
Trong thời gian đăng ký, họ có thể tham gia thông qua các Linh mục Hoàng hôn ở mỗi làng.
Từ trong câu: registration, period, join, priest, village
«Lineage 2/Seven Signs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428747 (bản sửa đổi 4448751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nasdaq market maker may terminate its registration in a security by withdrawing its quotes on a voluntary (unexcused) basis.
Nhà tạo lập thị trường Nasdaq có thể chấm dứt đăng ký chứng khoán bằng cách rút lại báo giá trên cơ sở tự nguyện (không có lý do).
Từ trong câu: unexcused, market, maker, terminate, registration, security, withdraw, quote
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be assumed that an effective scheme must deal with the three problems named: franchise (including registration), redistribution, and three-cornered contests.
Từ trong câu: scheme, franchise, contest, effective, registration, including, corner, assume
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng registration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ registration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ registration trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ registration hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ registration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ registration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ registration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ registration: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.