E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “registration”

148 câu thật có từ registration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: registration nghĩa là đăng ký. registration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enrolling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ registration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Registration of title exists wherever a peasant proprietary has been established.

    Từ trong câu: registration, title, exist, wherever, peasant, proprietary, establish

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Registration can never be perfect, so some spurious volumetric differences will be found.

    Từ trong câu: spurious, registration, never, perfect, difference, find

    «SPM/VBM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36559 (bản sửa đổi 3655203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nursing and Midwifery registration details and requirements can be accessed through the Australian Health Practictioner Regulation Agency APHRA.

    Từ trong câu: midwifery, nurse, registration, detail, requirement, access, health, regulation

    «University of Canberra/Critical Care Nursing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126287 (bản sửa đổi 1876421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The general process for spatially aligning two image volumes is known as co-registration.

    Từ trong câu: spatially, general, process, align, image, volume, know, registration

    «Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Realignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294560 (bản sửa đổi 4010868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng registration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voter registration88 lần
uas registration9 lần
registration delay157 lần
registration fees23 lần
registration fee32 lần
registration of births12 lần
trademark registration7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ registration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ registration trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ registration hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ registration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ registration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ registration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ registration: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.