Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “registration”

150 câu thật có từ registration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: registration nghĩa là đăng ký. registration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enrolling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ registration

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

    Từ hay đi cùng registration

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    voter registration88 lần
    uas registration9 lần
    registration delay157 lần
    registration fees23 lần
    registration fee32 lần
    registration of births12 lần
    trademark registration7 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ registration

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ registration trong kho câu?
    Kho câu có 150 câu có từ registration hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ registration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ registration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ registration?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ registration: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.