Câu tiếng Anh có từ “recipe”
164 câu thật có từ recipe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recipe nghĩa là công thức. recipe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: directions for making something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recipe
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
"It was made from an old recipe, and she thought it might be different.
Từ trong câu: recipe, make, old, think, different
Temple Bailey, The Trumpeter Swan. Nguồn: Project Gutenberg #18219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I asked that he should publish the recipe in the interests of the hungry.
Từ trong câu: recipe, ask, publish, interest, hungry
George Jacob Holyoake, English Secularism: A Confession of Belief. Nguồn: Project Gutenberg #38104. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He begged his cook might have the recipe, and Mrs. Jones wrote it out for her.
Từ trong câu: recipe, beg, cook, mr, write, out
Hannah More, The Shepherd of Salisbury Plain, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #31697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I made them," she said, in a low tone; "she asked me to give you the recipe."
Từ trong câu: recipe, make, low, tone, ask, give
Myrtle Reed, The Master's Violin. Nguồn: Project Gutenberg #33601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I once heard the recipe for making Arab or Turkish coffee.
Từ trong câu: recipe, once, hear, make, coffee
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After chaffing him a few moments and getting him exceedingly nervous, I gave him the recipe with full instructions in the manner of making sales.
Từ trong câu: recipe, moment, get, nervous, give, full, instruction, manner
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She learned and made recipes for vegetarian meals, and began to write cookbooks.
Từ trong câu: cookbook, learn, make, recipe, vegetarian, meal, begin, write
«Linda McCartney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69814 (bản sửa đổi 10107697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They developed complex recipes and special moulds and serving dishes.
Từ trong câu: mould, develop, complex, recipe, special, serve, dish
«Game pie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414980 (bản sửa đổi 8233443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because many of the pages were recipes, it became known as Mrs Beeton's Cookbook.
Từ trong câu: cookbook, because, many, page, recipe, become, know, mr
«Mrs Beeton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176021 (bản sửa đổi 11000250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It influenced a generation of American baking with a recipe for leavening bread with pearl ash.
Từ trong câu: leaven, influence, generation, bake, recipe, bread, pearl, ash
«Hartford, Connecticut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18639 (bản sửa đổi 11001739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They brought new baking traditions and pastry recipes.
Từ trong câu: pastry, bring, new, bake, tradition, recipe
«Danish pastry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092927 (bản sửa đổi 10841018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recipe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| infallible recipe | 28 lần |
| angel's recipe | 15 lần |
| crafting recipe | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recipe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recipe trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ recipe hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recipe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recipe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recipe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recipe: Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.