Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recipe”

164 câu thật có từ recipe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recipe nghĩa là công thức. recipe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: directions for making something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recipe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • At this time the ownership of that recipe will belong to the mother company.

    Từ trong câu: recipe, ownership, time, belong, mother, company

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the same time, non-users of milk and eggs will find that their interests have been especially considered in very many of the recipes.

    Từ trong câu: recipe, time, non, user, milk, egg, find, interest

    Florence Daniel, The Healthy Life Cook Book, 2d ed.. Nguồn: Project Gutenberg #10632. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will need the data to understand the calorific content of the foods in the recipe.”

    Họ sẽ cần dữ liệu để hiểu hàm lượng calo của thực phẩm trong công thức.”

    Từ trong câu: calorific, need, data, understand, content, food, recipe

    «Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recipe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infallible recipe28 lần
angel's recipe15 lần
crafting recipe8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recipe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recipe trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ recipe hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recipe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recipe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recipe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recipe: Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.