Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recipe”

164 câu thật có từ recipe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recipe nghĩa là công thức. recipe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: directions for making something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recipe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But would that medicine have suited his case, or must grim Experience write sterner recipes with her iron hand?

    Từ trong câu: recipe, medicine, suit, case, grim, experience, write, iron

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must give your recipe to Planchet.

    Từ trong câu: recipe, give

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it be true "that the face is the index of the mind," the recipe for a beautiful face must be something that reaches the soul.

    Từ trong câu: recipe, true, face, index, mind, beautiful, something, reach

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These recipes must have emanated from Achill Island, where the mutton must be pretty much all scrag.

    Từ trong câu: mutton, recipe, island, pretty, much

    Norah, The Letters of "Norah" on Her Tour Through Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #6599. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every recipe given has been tested to ensure accuracy, and the simplest language is used in explaining what has to be done.

    Từ trong câu: ensure, recipe, accuracy, every, give, test, simple, language

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recipe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infallible recipe28 lần
angel's recipe15 lần
crafting recipe8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recipe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recipe trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ recipe hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recipe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recipe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recipe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recipe: Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.