Câu tiếng Anh có từ “qualify”
202 câu thật có từ qualify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualify nghĩa là đủ điều kiện. qualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prove capable or fit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualify
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Then he made haste to qualify: “Provided, as I said before, that there are no extenuating circumstances.”
Từ trong câu: qualify, make, haste, provide, circumstance
George Barr McCutcheon, The Light that Lies. Nguồn: Project Gutenberg #54098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for the medical department, there is now a training provided for such soldiers as wish to qualify themselves for hospital duty.
Từ trong câu: qualify, medical, department, now, train, provide, soldier, wish
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two more qualifying rounds before the competition is taken into group leagues.
Từ trong câu: league, qualify, round, competition, take, group
«UEFA CL: First qualifying round winners are now known», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15922 (bản sửa đổi 4811708). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are three or four gentlemen resident there, whose antiquarian attainments highly qualify them for the task.
Từ trong câu: attainment, qualify, resident, four, gentleman, highly, task
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 490, May 21, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no ground for accepting a limited interpretation unless the term used is expressly qualified.
Từ trong câu: interpretation, qualified, qualify, ground, accept, limit, unless, term
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is less qualified praise to be bestowed on the clauses of Magna Carta which deal with justice.
Từ trong câu: bestow, clause, qualified, qualify, less, praise, deal, justice
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, if placed before the noun they qualify, or there is ambiguity, they must agree.
Từ trong câu: ambiguity, however, place, noun, qualify, agree
«Volapük», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30074 (bản sửa đổi 4670402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was an important reason why these cases did not qualify as "ineffective assistance of counsel."
Từ trong câu: ineffective, important, reason, case, qualify, assistance, counsel
«Ineffective assistance of counsel (United States)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536667 (bản sửa đổi 9871018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many deductions people can take advantage of if they qualify.
Từ trong câu: deduction, many, people, take, advantage, qualify
«Strategy for Information Markets/Software as a service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270049 (bản sửa đổi 3184054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualify trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ qualify hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualify: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.