E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “qualify”

177 câu thật có từ qualify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: qualify nghĩa là đủ điều kiện. qualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prove capable or fit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ qualify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, in reporting, we give them qualified results, since we frequently will get some reaction.

    Từ trong câu: qualify, reaction, qualified, however, report, give, result, since

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After four years, the driver will qualify for a full, minimum licence.

    Từ trong câu: minimum, qualify, four, year, driver, full, licence

    «Driver's license», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177709 (bản sửa đổi 10852271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tournament will decide what four teams will qualify for the .

    Từ trong câu: tournament, qualify, decide, four, team

    «Jamaica to host the 2011 CONCACAF under-17 football championship», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203621 (bản sửa đổi 4820567). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In order to qualify for a grant as a postgraduate student, you will need to satisfy certain conditions.

    Từ trong câu: postgraduate, order, qualify, grant, student, need, satisfy, certain

    «Which word? Situation/Position/Condition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102870 (bản sửa đổi 1817065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The remaining three will duel, singing the song that made them qualify for the "blind auditions".

    Từ trong câu: duel, remain, sing, song, make, qualify, blind, audition

    «La Voz Argentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937822 (bản sửa đổi 10812659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualify trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ qualify hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ qualify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualify: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.