E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “qualify”

177 câu thật có từ qualify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: qualify nghĩa là đủ điều kiện. qualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prove capable or fit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ qualify

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And then only in order to qualify herself by personal experience to denounce the practice.

    Từ trong câu: denounce, qualify, order, herself, personal, experience, practice

    Edward Maitland, The Story of Anna Kingsford and Edward Maitland and of the new Gospel of Interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #38590. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To qualify as true artifacts, they must be from the times being studied.

    Từ trong câu: artifact, qualify, true, time, study

    «History As Archeological Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126739 (bản sửa đổi 1676486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was an important reason why these cases did not qualify as "ineffective assistance of counsel."

    Từ trong câu: ineffective, important, reason, case, qualify, assistance, counsel

    «Ineffective assistance of counsel (United States)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536667 (bản sửa đổi 9871018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People do have a certain degree, and that degree qualifies them to be incumbents of a certain office.

    Từ trong câu: incumbent, people, certain, degree, qualify, office

    «Saylor.org's Comparative Politics/Weber and the Modern State», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278748 (bản sửa đổi 3117086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She has had large experience in teaching and in Christian and philanthropic work, which qualifies her for this mission field.

    Từ trong câu: philanthropic, large, experience, teach, christian, work, qualify, mission

    Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the interlude of the Election of the Alcaids of Daganzo, Cervantes specifies the personal gifts sufficient to qualify for the post.

    Từ trong câu: interlude, election, specify, personal, gift, sufficient, qualify, post

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the criticism, therefore, with which this critic of the learning of the world as he finds it, is constrained to qualify that commendation.

    Từ trong câu: constrained, commendation, criticism, therefore, critic, learn, world, find

    Delia Salter Bacon, The Philosophy of the Plays of Shakspere Unfolded. Nguồn: Project Gutenberg #8207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualify trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ qualify hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ qualify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualify: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.