E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prop”

130 câu thật có từ prop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prop nghĩa là chống đỡ. prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prop

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Cream filled or topped pies are favourite props for humour, particularly when aimed at people who are too serious.

    Từ trong câu: prop, cream, fill, top, pie, favorite, humor, particularly

    «Pie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32248 (bản sửa đổi 10868187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The law of the association of ideas then immediately suggests that his thoughts are similarly unable to stand unless propped.

    Từ trong câu: prop, law, association, idea, immediately, suggest, think, similarly

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He rises and takes the plate from her, sits at the table, props up the paper and begins to eat.

    Từ trong câu: prop, rise, take, plate, sit, table, up, paper

    «Introduction to Harold Pinter and his works», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210224 (bản sửa đổi 2811099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Deane was propped up on pillows; his breath was coming short and fast, his eyes were very bright, his whole soul seemed in them.

    Từ trong câu: prop, mr, up, pillow, breath, come, short, fast

    F. F., -1934 Montrésor, Into the Highways and Hedges. Nguồn: Project Gutenberg #40594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sinking deeper into his dusty couch, he propped his chin on his hand; and, simultaneously, a vision emerged and filled the middle distance.

    Từ trong câu: dusty, sink, deep, couch, prop, chin, hand, simultaneously

    Gertrude Franklin Horn Atherton, A Daughter of the Vine. Nguồn: Project Gutenberg #35512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In central Nevada many valuable mines were developed and worked by using the wood for props and fuel.

    Từ trong câu: developed, central, valuable, fuel, mine, prop, develop, many

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor Phoebe, worn to a shadow, was sitting opposite the fire, in a little wooden armchair, and propped up by a pillow.

    Phoebe tội nghiệp, kiệt sức, đang ngồi đối diện với đống lửa, trên chiếc ghế bành bằng gỗ nhỏ, tựa vào một chiếc gối.

    Từ trong câu: armchair, poor, wear, shadow, sit, opposite, fire, little

    Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prop trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ prop hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prop: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.