Câu tiếng Anh có từ “prop”
130 câu thật có từ prop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prop nghĩa là chống đỡ. prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prop
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some slid away from the solid props upon which they rested.
Từ trong câu: prop, slide, away, solid, rest
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has fixed rules which are the props of order, and will not swerve or bend in extreme cases.
Từ trong câu: prop, fix, rule, order, bend, extreme, case
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The body itself is raised up from the ground upon pointed columns, which are made to act as levers as well as props.
Từ trong câu: prop, lever, body, itself, raise, up, ground, point
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 437 Volume 17, New Series, May 15, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flakes are about a foot thick, and are propped from without by a pole, whose lower end bears obliquely against the ground.
Từ trong câu: prop, foot, thick, pole, low, end, bear, ground
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had a solidity which served to prop up any shaky fact.
Từ trong câu: solidity, prop, shaky, serve, up, fact
Patricia Wentworth, The Fire Within. Nguồn: Project Gutenberg #62820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cookbook was propped open before her on the plank table, on which cups, spoons, and plates were scattered in profusion.
Từ trong câu: cookbook, prop, open, table, cup, spoon, plate, scatter
Elizabeth G. Young, Homestead Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #63389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The walls and roof in part collapsed, letting fall dozens of bricks which had propped up some huge beams on the ceiling.
Từ trong câu: collapse, prop, beam, ceiling, wall, roof, part, let
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prop trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ prop hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prop: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.