Câu tiếng Anh có từ “prop”
132 câu thật có từ prop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prop nghĩa là chống đỡ. prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prop
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This capital, however, can prop up lower-quality businesses that ultimately will not succeed.
Từ trong câu: prop, capital, however, up, low, quality, business, ultimately
«Optimal Support for Entrepreneurship», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
It seems the money was in the old can that Bunny found but thought it was just a prop for the brick.
Từ trong câu: prop, seem, money, old, find, think, brick
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He dragged forward a rickety table, propped it up as best he could, and climbed onto it to examine the two skeletons more closely.
Từ trong câu: rickety, drag, forward, table, prop, up, best, climb
Maurice Leblanc, The Teeth of the Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #13058. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prop trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ prop hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prop: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.