Câu tiếng Anh có từ “prop”
127 câu thật có từ prop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prop nghĩa là chống đỡ. prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prop
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The agency will have a prop box for the students to look the part.
Từ trong câu: prop, agency, box, student, look, part
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114902 (bản sửa đổi 4664237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This capital, however, can prop up lower-quality businesses that ultimately will not succeed.
Từ trong câu: prop, capital, however, up, low, quality, business, ultimately
«Optimal Support for Entrepreneurship», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
A longer one they will lean over and prop up, raising it towards the perpendicular as they advance.
Từ trong câu: prop, long, lean, up, raise, toward, advance
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has fixed rules which are the props of order, and will not swerve or bend in extreme cases.
Từ trong câu: prop, fix, rule, order, bend, extreme, case
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You’ll need a box of props for each child.
Từ trong câu: prop, need, box, child
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Special Helper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273457 (bản sửa đổi 4400750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A simple crane propped on a forked stick will hold a cooking container over a fire.
Từ trong câu: crane, prop, simple, fork, stick, hold, cook, container
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prop trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ prop hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prop: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.