Câu tiếng Anh có từ “prop”
127 câu thật có từ prop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prop nghĩa là chống đỡ. prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prop
The sight of a Governmental prop under any ostensibly commercial concern warns an American from its neighborhood.
Từ trong câu: prop, governmental, ostensibly, sight, commercial, concern, warn, neighborhood
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both props and shafts were bent but had no damage to the hull.
Từ trong câu: hull, prop, bend, damage
«Marinette Aluminum Boat Maintenance/Why a Marinette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63888 (bản sửa đổi 3587184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prop trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ prop hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prop: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.