Câu tiếng Anh có từ “prop”
132 câu thật có từ prop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prop nghĩa là chống đỡ. prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prop
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was kneeling among the props, with his ear close to the bottom of the door.
Từ trong câu: prop, kneel, among, ear, close, bottom, door
E. W. Hornung, The Boss of Taroomba. Nguồn: Project Gutenberg #41658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Deane was propped up on pillows; his breath was coming short and fast, his eyes were very bright, his whole soul seemed in them.
Từ trong câu: prop, mr, up, pillow, breath, come, short, fast
F. F., -1934 Montrésor, Into the Highways and Hedges. Nguồn: Project Gutenberg #40594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Pilot nothing, up in that buggy blanket you didn't know your prop from your tail; whether you were going or coming, upside down or right.
Từ trong câu: prop, pilot, nothing, up, blanket, know, tail, whether
E. J. Craine, Airplane Boys in the Black Woods. Nguồn: Project Gutenberg #45494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poor Phoebe, worn to a shadow, was sitting opposite the fire, in a little wooden armchair, and propped up by a pillow.
Phoebe tội nghiệp, kiệt sức, đang ngồi đối diện với đống lửa, trên chiếc ghế bành bằng gỗ nhỏ, tựa vào một chiếc gối.
Từ trong câu: armchair, poor, wear, shadow, sit, opposite, fire, little
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prop trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ prop hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prop: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.