E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prop”

127 câu thật có từ prop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prop nghĩa là chống đỡ. prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prop

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Another solution would be to prop up or cable-brace the low hanging branch.

    Từ trong câu: prop, another, solution, up, cable, low, hang, branch

    «Arboriculture/Pruning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159378 (bản sửa đổi 2457550). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Miners would dig beneath the walls, propping the walls above as they went with wooden supports.

    Từ trong câu: prop, dig, beneath, wall, above, go, wooden, support

    «Castles of England/English Castle Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180654 (bản sửa đổi 4377419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The leadin’ man was a cuff juggler and he wouldn’t settle down, but he doubled in props an’ was all right.

    Từ trong câu: cuff, prop, man, settle, down, double, right

    Wells Hawks, Red Wagon Stories; or, Tales Told Under the Tent. Nguồn: Project Gutenberg #55622. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life-size rubber puppets were utilized as props by cinematographer, Dean Cudney so that performers would have a point of reference to know where to gaze.

    Từ trong câu: cinematographer, life, size, rubber, utilize, prop, performer, point

    «Digital Media Concepts/Evolution Of Disney Animation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313514 (bản sửa đổi 2716306). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prop trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ prop hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prop: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.