Câu tiếng Anh có từ “portray”
194 câu thật có từ portray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portray nghĩa là miêu tả. portray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: portray in words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portray
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It might have been a model for a sculptor who desired to portray strong will combined with generous sympathy.
Từ trong câu: portray, model, desire, strong, combine, generous, sympathy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may portray obsessive traits and experience anxiety during separation.
Từ trong câu: obsessive, portray, trait, experience, anxiety, separation
«Motivation and emotion/Book/2018/Codependency and self-esteem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239428 (bản sửa đổi 1949378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Casting is done meticulously to portray the characters according to the director’s vision, which may include choosing well-known actors.
Từ trong câu: meticulously, cast, portray, character, accord, vision, include, choose
«Digital Media Concepts/Webtoon Adaptations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313454 (bản sửa đổi 2676906). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If we analyze the elements which Shakspere portrays, we might incline to judge that the sadness outweighs the joy.
Từ trong câu: outweigh, analyze, element, portray, incline, judge, sadness, joy
George Spring Merriam, The Chief End of Man. Nguồn: Project Gutenberg #22371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, when learning where countries lay on a map, a simple picture might not portray the information in an enjoyable fashion.
Ví dụ: khi tìm hiểu vị trí của các quốc gia trên bản đồ, một bức tranh đơn giản có thể không mô tả thông tin một cách thú vị.
Từ trong câu: enjoyable, map, picture, portray, simple, fashion, example, learn
«Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pasta herself might have looked on and learned, when Grassini had to portray either indignation, grief, anger, or despair."
Từ trong câu: pasta, herself, look, learn, portray, either, grief, anger
George T. Ferris, Great Singers, First Series Faustina Bordoni To Henrietta Sontag. Nguồn: Project Gutenberg #17464. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, a thematic review of material on sperm whales might examine how they are portrayed as “evil” in cultural documents.
Từ trong câu: sperm, instance, review, material, whale, examine, portray, evil
«UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly portray | 55 lần |
| graphically portray | 21 lần |
| adequately portray | 20 lần |
| faithfully portray | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portray trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ portray hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portray: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.