Câu tiếng Anh có từ “portray”
194 câu thật có từ portray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portray nghĩa là miêu tả. portray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: portray in words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portray
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If it be necessary, the literary genius by divination can portray life without seeing it.
Từ trong câu: divination, portray, necessary, literary, genius, life, see
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This testimonial portrays the robots as tools rather than decision makers.
Từ trong câu: testimonial, portray, robot, tool, rather, decision, maker
«Professionalism/Knightscope and Autonomous Data Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406603 (bản sửa đổi 4628738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The characters portrayed awaken an unusual degree of interest, being as they are, persons eminent in history, both secular and religious.
Từ trong câu: secular, portray, character, unusual, degree, interest, person, eminent
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In these memoirs we see graphically portrayed the rising, the swelling, and the various fluctuations of that storm.
Từ trong câu: fluctuation, graphically, portray, see, rise, swell, various, storm
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stow Minster contains a stained glass window that portrays the legend.
Từ trong câu: minster, contain, stain, glass, window, portray, legend
«Aethelthryth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431338 (bản sửa đổi 10935007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, nowadays, at least photographers and cinematographers are going into the wilds to portray them.
Từ trong câu: cinematographer, nowadays, least, photographer, go, wild, portray
Francis Edward, Sir Younghusband, The Heart of Nature; or, The Quest for Natural Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #27213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This personal viewpoint conveyed a level of emotion and authenticity that no reporter could portray.
Từ trong câu: authenticity, personal, viewpoint, convey, level, emotion, reporter, portray
«Living in a Connected World/News, Evidence and Memory in Online Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381175 (bản sửa đổi 4440455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly portray | 55 lần |
| graphically portray | 21 lần |
| adequately portray | 20 lần |
| faithfully portray | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portray trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ portray hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portray: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.