Câu tiếng Anh có từ “portray”
194 câu thật có từ portray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portray nghĩa là miêu tả. portray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: portray in words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portray
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many stories portray the idea of time travel but, of course, time is out of human control.
Từ trong câu: portray, many, story, idea, time, travel, course, out
«Motivation and emotion/Book/2017/Time perspective and relationships», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226316 (bản sửa đổi 2721966). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly portray | 55 lần |
| graphically portray | 21 lần |
| adequately portray | 20 lần |
| faithfully portray | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portray trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ portray hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portray: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.