Câu tiếng Anh có từ “portray”
193 câu thật có từ portray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portray nghĩa là miêu tả. portray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: portray in words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portray
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It might have been a model for a sculptor who desired to portray strong will combined with generous sympathy.
Từ trong câu: portray, model, desire, strong, combine, generous, sympathy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An exhibit will portray the "origin of drugs" from the three natural kingdoms, animal, vegetable, and mineral, together with synthetic drugs including the manufacture of vitamins.
Từ trong câu: synthetic, exhibit, portray, origin, drug, natural, kingdom, animal
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His obituary, written by his bosom friend Col. Innes, fully portrays the character of this devoted patriot and will best close this annal.
Từ trong câu: obituary, write, friend, fully, portray, character, devote, patriot
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many times, the writer, director, or cinematographer will have a certain feel or message that they are trying to portray through the medium of film.
Từ trong câu: cinematographer, many, time, writer, director, certain, feel, message
«Mood & Tone in Cinema», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301638 (bản sửa đổi 2588273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly portray | 55 lần |
| graphically portray | 21 lần |
| adequately portray | 20 lần |
| faithfully portray | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portray trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ portray hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portray: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.