Câu tiếng Anh có từ “plead”
252 câu thật có từ plead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plead nghĩa là cầu xin. plead là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: appeal or request earnestly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plead
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Your tears, your eyes, will, I warrant you, plead more mightfully than your words.
Từ trong câu: plead, tear, eye, word
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will die of a broken heart, and will plead against me at the judgment-seat.
Từ trong câu: plead, die, break, heart, judgment, seat
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Say that you will not prejudge me," he pleaded earnestly.
William Le Queux, The Czar's Spy: The Mystery of a Silent Love. Nguồn: Project Gutenberg #10102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You'll do nothing rash, Laurence," she pleaded, "nothing without consulting me?"
Từ trong câu: rash, nothing, plead, consult
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Leatherface: A Tale of Old Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #40500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You surely will not plead the prescription in bar of the right,” the broker seemed to remonstrate.
“Bạn chắc chắn sẽ không yêu cầu đơn thuốc theo đúng luật,” người môi giới dường như phản đối.
Từ trong câu: remonstrate, surely, plead, prescription, bar, right, broker, seem
Charles Egbert Craddock, The Story of Duciehurst: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #56046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A conscience-stricken Ferdinand pleads with him to write to the notary and cancel the will, then, aghast, observes the empty cup.
Từ trong câu: stricken, aghast, conscience, plead, write, cancel, observe, empty
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 19th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242991 (bản sửa đổi 4621309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the conformist can stay clean in his conformity, the nonconformist come clean out of his nonconformity, it will be time to plead self-consistency.
Từ trong câu: conformity, stay, clean, come, out, time, plead, self
Amos Bronson Alcott, Tablets. Nguồn: Project Gutenberg #36825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My plea will be rejected, because all was legal; the witnesses gave correct evidence, the counsel pleaded well, the Judges decided carefully.
Từ trong câu: reject, because, legal, witness, give, correct, evidence, counsel
Victor Hugo, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned. Nguồn: Project Gutenberg #65215. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plead trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ plead hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plead: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (62 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.