Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plead”

258 câu thật có từ plead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plead nghĩa là cầu xin. plead là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: appeal or request earnestly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plead

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Some have already pleaded guilty or agreed to cooperate with prosecutors.

    Từ trong câu: plead, already, guilty, agree, cooperate

    «Proud Boys indicted for conspiracy over January 6 U.S. Capitol riots», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2949438 (bản sửa đổi 4824586). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He has pleaded not guilty to all of the charges.

    Từ trong câu: plead, guilty, charge

    «Brian Benjamin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876355 (bản sửa đổi 9885381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has pleaded not guilty to this charge.

    Từ trong câu: plead, guilty, charge

    «Former Managing Director of Gambian newspaper appears in court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103675 (bản sửa đổi 4818261). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Carroll's family has issued a statement pleading for mercy.

    Từ trong câu: mercy, family, issue, statement, plead

    «Abductors of American journalist Jill Carroll release videotape with demands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31044 (bản sửa đổi 4812868). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Perhaps I have omitted to describe them to you as clearly as I should; but I must plead in extenuation a lack of mechanical knowledge.

    Từ trong câu: omit, perhaps, describe, clearly, plead, lack, mechanical, knowledge

    L. Frank Baum, Sam Steele's Adventures in Panama. Nguồn: Project Gutenberg #54647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If, at a shareholders' meeting (it has happened at company meetings) a shareholder pleads for higher wages for the employees, he is howled down.

    Từ trong câu: wage, shareholder, meet, happen, company, plead, high, employee

    L. G. Chiozza Money, Riches and Poverty (1910). Nguồn: Project Gutenberg #64616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Ah, my dear fellow, I really cannot come,' pleaded the other, 'Johann has just put a cold compress on, I am so miserable!'

    Từ trong câu: compress, dear, fellow, really, can, come, plead, put

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Catholic controversy has never flourished more than at present, when hundreds of able writers plead the cause of Christ and of his vicar on earth.

    Từ trong câu: flourish, controversy, never, present, able, writer, plead, cause

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plead

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plead guilty1.382 lần
plead fatigue132 lần
plead for mercy199 lần
plead ignorance134 lần
plead a headache81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plead trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ plead hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plead: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (65 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.