Câu tiếng Anh có từ “photography”
169 câu thật có từ photography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photography nghĩa là nhiếp ảnh. photography là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking and printing photographs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photography
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Photography of trench areas will normally be carried out daily by the Army Wing.
Từ trong câu: photography, area, normally, carry, out, daily, army, wing
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Photography is the name by which the art of sun-painting will be for ever known.
Từ trong câu: photography, name, art, sun, paint, ever, know
Robert Hunt, The Poetry of Science; or, Studies of the Physical Phenomena of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #51897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However--and this one, for example, will serve to illustrate the type of photography that is involved.
Từ trong câu: photography, however, example, serve, illustrate, type, involve
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is, photography is not an integral part of arriving at the conclusion, except in one facet which I will discuss later.
Từ trong câu: facet, photography, integral, part, arrive, conclusion, except, discuss
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will affect equipment considerations for principal photography and post-production.
Từ trong câu: affect, equipment, consideration, photography, principal, post, production
«Film production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140692 (bản sửa đổi 2460250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Chromatic aberration also affects black and white photography, since it will blur the image.
Từ trong câu: aberration, affect, black, white, photography, since, blur, image
«Photography Equipment/Lenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148404 (bản sửa đổi 4515805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The producer hires the cinematographer (director of photography) who will capture the performance of the actors on film or digitally.
Từ trong câu: cinematographer, producer, hire, director, photography, capture, performance, actor
«Movie Making Manual/The Basic Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19464 (bản sửa đổi 4084840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng photography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micro photography | 29 lần |
| principal photography | 143 lần |
| erotic photography | 7 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| documentary photography | 9 lần |
| macro photography | 7 lần |
| digital photography | 36 lần |
| aerial photography | 15 lần |
| nude photography | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photography trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ photography hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photography gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photography: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.