Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photography”

169 câu thật có từ photography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photography nghĩa là nhiếp ảnh. photography là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking and printing photographs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photography

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Should prints made in this manner be unsatisfactory, the next recourse is photography.

    Từ trong câu: photography, print, make, manner, unsatisfactory, next, recourse

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should have already chosen your subject for photography work in this course.

    Từ trong câu: photography, already, choose, subject, work, course

    «Apply design elements in photography/Frame», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221614 (bản sửa đổi 2010545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Photography is truth embodied, and every question raised about the purity of its productions should be discussed as freely and settled as quickly as possible.

    Từ trong câu: photography, truth, embody, every, question, raise, purity, production

    John, active 1854-1890 Werge, The Evolution of Photography With a Chronological Record of Discoveries, Inventions, Etc., Contributions to Photographic Literature, and Personal Reminescences Extending over Forty Years. Nguồn: Project Gutenberg #38866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Photography, he wrote, should remain only "the servant of the sciences and the arts".

    Từ trong câu: servant, photography, write, remain, science, art

    «Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In addition, you should pay attention to the artistry and content of photography.

    Từ trong câu: artistry, addition, pay, attention, content, photography

    «Basics of fine-art photography/Creating works in a minimalist photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449378 (bản sửa đổi 4374271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng photography

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
micro photography29 lần
principal photography143 lần
erotic photography7 lần
wildlife photography8 lần
documentary photography9 lần
macro photography7 lần
digital photography36 lần
aerial photography15 lần
nude photography7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photography trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ photography hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photography gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photography: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.