Câu tiếng Anh có từ “photography”
169 câu thật có từ photography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photography nghĩa là nhiếp ảnh. photography là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking and printing photographs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photography
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Could you briefly give us your qualifications as an expert in photography, Mr. Shaneyfelt?
Từ trong câu: photography, briefly, give, qualification, expert, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never could figure out why he referred to the trade of photography.
Từ trong câu: photography, never, figure, out, refer, trade
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used in photography and to test for certain metals.
Từ trong câu: photography, use, test, certain, metal
«Potassium dichromate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260275 (bản sửa đổi 10439193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Photography, we are told, cannot lie; evidently it may at times mislead.
Từ trong câu: photography, tell, can, lie, evidently, time, mislead
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Photography such as this can hardly be considered artistic, though I have seen worse, but not much.
Từ trong câu: photography, hardly, consider, artistic, though, see, bad, much
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And some can be found only by means of photography.
Từ trong câu: photography, find, mean
Julia Ellen Rogers, Earth and Sky Every Child Should Know Easy studies of the earth and the stars for any time and place. Nguồn: Project Gutenberg #32598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Panoramic (or wide-format) photography contributes to the display of objects that cannot be captured in the frame using regular and wide-angle lenses.
Từ trong câu: panoramic, wide, format, photography, contribute, display, object, can
«Basics of fine-art photography/Creating works in panoramic photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450790 (bản sửa đổi 4374279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What this incomparable mountain really is, with all the projections converging toward it, and the interior excrescences of its crater, photography itself could never represent.
Từ trong câu: projection, represent, converge, photography, really, mountain, toward, interior
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, oriental art can be seen in form of photography and so-called genre paintings.
Từ trong câu: thirdly, art, see, form, photography, call, genre, paint
«Orientalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899534 (bản sửa đổi 10917471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng photography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micro photography | 29 lần |
| principal photography | 143 lần |
| erotic photography | 7 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| documentary photography | 9 lần |
| macro photography | 7 lần |
| digital photography | 36 lần |
| aerial photography | 15 lần |
| nude photography | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photography trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ photography hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photography gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photography: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.