Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photography”

169 câu thật có từ photography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photography nghĩa là nhiếp ảnh. photography là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking and printing photographs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photography

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Each department has done well, and none better than that devoted to painting, statuary, engraving, and photography.

    Từ trong câu: photography, department, well, none, better, devote, paint

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The photography of comets, nebulae and solar coronas has made the study of these phenomena incomparably more effective than the old visual methods.

    Từ trong câu: corona, photography, comet, visual, solar, make, study, phenomenon

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Time-lapse photography is a technique that causes the time of videos to appear to be moving faster than normal and thus lapsing.

    Từ trong câu: lapse, time, photography, technique, cause, video, appear, move

    «Art And AI/More Tools Of The PostModern Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485604 (bản sửa đổi 4670551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was before photography, and it was cheaper than having your portrait painted in oil.

    Từ trong câu: oil, cheap, portrait, photography, paint

    «Maria Röhl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79642 (bản sửa đổi 11003597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng photography

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
micro photography29 lần
principal photography143 lần
erotic photography7 lần
wildlife photography8 lần
documentary photography9 lần
macro photography7 lần
digital photography36 lần
aerial photography15 lần
nude photography7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photography trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ photography hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photography gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photography: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.