Câu tiếng Anh có từ “photography”
169 câu thật có từ photography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photography nghĩa là nhiếp ảnh. photography là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking and printing photographs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photography
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Photography is the name by which the art of sun-painting will be for ever known.
Từ trong câu: photography, name, art, sun, paint, ever, know
Robert Hunt, The Poetry of Science; or, Studies of the Physical Phenomena of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #51897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two principal directions might be pointed out in which photography was of great service to the astronomer.
Từ trong câu: photography, astronomer, principal, direction, point, out, great, service
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The second great service which photography rendered was not simply an aid to the powers the astronomer already possessed.
Từ trong câu: photography, second, great, service, render, simply, aid, power
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is, photography is not an integral part of arriving at the conclusion, except in one facet which I will discuss later.
Từ trong câu: facet, photography, integral, part, arrive, conclusion, except, discuss
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Photography was not yet in use, so this black print of him is the copy of a silhouette which was the way people had their "pictures taken" in those days.
Từ trong câu: silhouette, photography, use, black, print, copy, way, people
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This genre, which overlaps with architectural and landscape photography, is relatively recent.
Từ trong câu: architectural, genre, overlap, landscape, photography, relatively, recent
«Basics of fine-art photography/Creating ruins photographs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449582 (bản sửa đổi 4374285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He quite failed to recognize the importance and the possibilities of photography, the early references to which are uniformly disparaging.
Từ trong câu: disparaging, quite, fail, recognize, importance, possibility, photography, early
Charles L. Graves, Mr. Punch's History of Modern England, Vol. 1 (of 4).: 1841-1857. Nguồn: Project Gutenberg #44267. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micro photography | 29 lần |
| principal photography | 143 lần |
| erotic photography | 7 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| documentary photography | 9 lần |
| macro photography | 7 lần |
| digital photography | 36 lần |
| aerial photography | 15 lần |
| nude photography | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photography trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ photography hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photography gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photography: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.