Câu tiếng Anh có từ “photography”
169 câu thật có từ photography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photography nghĩa là nhiếp ảnh. photography là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking and printing photographs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photography
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And so both your father and I thought photography would be the likeliest thing, and Gina thought so, too.
Từ trong câu: photography, father, think, likely, thing
Henrik Ibsen, The wild duck. Nguồn: Project Gutenberg #73631. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The photography was excellent, would pass as such today: soft, brown in tone, with little of the jerkiness that came of the slow camera.
Từ trong câu: photography, excellent, pass, today, soft, brown, tone, little
Albert Bigelow Paine, Life and Lillian Gish. Nguồn: Project Gutenberg #55169. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even is the photography was impeccable, the negative influences of the setting would have ruined the picture.
Từ trong câu: impeccable, even, photography, negative, influence, set, ruin, picture
«The Computer Revolution/Entertainment/Digital Cameras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103784 (bản sửa đổi 3444004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng photography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micro photography | 29 lần |
| principal photography | 143 lần |
| erotic photography | 7 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| documentary photography | 9 lần |
| macro photography | 7 lần |
| digital photography | 36 lần |
| aerial photography | 15 lần |
| nude photography | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photography trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ photography hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photography gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photography: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.