E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ph”

147 câu thật có từ ph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ph nghĩa là (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít. ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ph

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Most enzymes will not work unless the temperature and pH are just right.

    Từ trong câu: ph, enzyme, work, unless, temperature, right

    «Enzyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3922 (bản sửa đổi 10934904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I can imagine what a volume it will be for the future Ph.

    Từ trong câu: ph, imagine, volume, future

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will another ever rise in its place, like a phœnix?

    Từ trong câu: ph, another, ever, rise, place, like

    Kathleen Lambert, The Golden South: Memories of Australian Home Life from 1843 to 1888. Nguồn: Project Gutenberg #57484. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once the blood travels back to the lungs, where the pH is higher, the blood will pick up more oxygen for transport.

    Từ trong câu: ph, once, blood, travel, back, lung, high, pick

    «Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Hemoglobin/Bohr Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177590 (bản sửa đổi 3573773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the Phœnicians, you will see, are far more important really, for in a few hundred years the Philistines are little more heard of.

    Từ trong câu: ph, philistine, see, far, important, really, hundred, year

    Horace G. Hutchinson, The greatest story in the world, period 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74770. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, a change in either concentration will alter the pH.

    Từ trong câu: alter, thus, change, either, concentration, ph

    «Structural Biochemistry/pH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173273 (bản sửa đổi 4423022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Simple baking soda and distilled white vinegar will adjust PH up and down respectively.

    Từ trong câu: vinegar, simple, bake, soda, distill, white, adjust, ph

    «Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, too much acid or base will exceed the buffer's capacity, resulting in significant pH changes.

    Từ trong câu: exceed, however, much, acid, base, capacity, result, significant

    «General Chemistry/Buffer Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121538 (bản sửa đổi 4652509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ph nix838 lần
ph nician436 lần
ph bus488 lần
ph nicians211 lần
ph oe190 lần
ph nicia132 lần
ph dre122 lần
ph dra96 lần
ph nomenon71 lần
ph mie70 lần
ph acians52 lần
ph nomena51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ph trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ ph hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ph: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.