Câu tiếng Anh có từ “ph”
147 câu thật có từ ph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ph nghĩa là (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít. ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ph
Once the blood travels back to the lungs, where the pH is higher, the blood will pick up more oxygen for transport.
Từ trong câu: ph, once, blood, travel, back, lung, high, pick
«Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Hemoglobin/Bohr Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177590 (bản sửa đổi 3573773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dr. DuBois, Harvard gave him to us, and there he received his Ph.D., impresses one as having reduced all life and all literature to a perfect system.
Từ trong câu: ph, dr, give, receive, have, impress, reduce, life
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many supposed nutrient deficiency problems are really caused by improper PH levels.
Từ trong câu: deficiency, many, suppose, nutrient, problem, really, cause, improper
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ph nix838 lần
- ph nician436 lần
- ph bus488 lần
- ph nicians211 lần
- ph oe190 lần
- ph nicia132 lần
- ph dre122 lần
- ph dra96 lần
- ph nomenon71 lần
- ph mie70 lần
- ph acians52 lần
- ph nomena51 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ph trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ ph hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ph: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.