E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ph”

148 câu thật có từ ph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ph nghĩa là (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít. ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ph

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "You have shown us such a natural, living Phædra that we were all strongly moved.

    Từ trong câu: ph, show, natural, live, strongly, move

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So that you have proved a most excellent guide for a strange visitor, my dear Phædrus.'

    Từ trong câu: ph, prove, excellent, guide, strange, visitor, dear

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Zwingle is not dead!" exclaimed Myconius; "or, like the phœnix, he has risen again from his ashes."

    Từ trong câu: ph, dead, exclaim, like, rise, again, ash

    J. H. Merle d'Aubigné, History of the Great Reformation of the Sixteenth Century in Germany, Switzerland, &c., Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #40971. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has received the degree of Ph.

    Từ trong câu: ph, receive, degree

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've never seen an executive-type female Ph.D. yet that was worth the cyanide it would take to poison her."

    Từ trong câu: ph, never, see, executive, type, female, have, worth

    E. E. Smith, Masters of Space. Nguồn: Project Gutenberg #22754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coffin has just been here for his final examination for his Ph.D., and desires me to report to you his performance.

    Từ trong câu: ph, coffin, final, examination, have, desire, report, performance

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 06, June, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ph nix838 lần
ph nician436 lần
ph bus488 lần
ph nicians211 lần
ph oe190 lần
ph nicia132 lần
ph dre122 lần
ph dra96 lần
ph nomenon71 lần
ph mie70 lần
ph acians52 lần
ph nomena51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ph trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ ph hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ph: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.