Câu tiếng Anh có từ “ph”
147 câu thật có từ ph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ph nghĩa là (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít. ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ph
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nothing could be more elegant or humane than Phædrus; yet a sharp expression would disgust the old man.
Từ trong câu: ph, nothing, elegant, humane, sharp, expression, disgust, old
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, he possessed a phæton, in which, with a spanking chestnut between the shafts, the miles would soon be covered.
Từ trong câu: ph, ton, possessed, possess, mile, soon, cover
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've never seen an executive-type female Ph.D. yet that was worth the cyanide it would take to poison her."
Từ trong câu: ph, never, see, executive, type, female, have, worth
E. E. Smith, Masters of Space. Nguồn: Project Gutenberg #22754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to the developer, Gosling, while a Ph.D. student at Carnegie Mellon, had assured early collaborators that their work would remain accessible.
Từ trong câu: collaborator, accord, developer, ph, have, student, assure, early
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Predict for each one whether the reaction would become more or less spontaneous at higher pH.
Từ trong câu: spontaneous, predict, whether, reaction, become, less, high, ph
«Introduction to Inorganic Chemistry/Redox Stability and Redox Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293995 (bản sửa đổi 4638993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ph nix | 838 lần |
| ph nician | 436 lần |
| ph bus | 488 lần |
| ph nicians | 211 lần |
| ph oe | 190 lần |
| ph nicia | 132 lần |
| ph dre | 122 lần |
| ph dra | 96 lần |
| ph nomenon | 71 lần |
| ph mie | 70 lần |
| ph acians | 52 lần |
| ph nomena | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ph trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ ph hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ph: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.