Câu tiếng Anh có từ “ph”
148 câu thật có từ ph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ph nghĩa là (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít. ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ph
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Phœnician remains are, in some respects, the most interesting part of the collection.
Từ trong câu: ph, remain, respect, interest, part, collection
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Somehow I never thought the poor fellow had the slightest chance of marrying Phœbe.
“Không hiểu sao tôi chưa bao giờ nghĩ anh chàng tội nghiệp đó có chút cơ hội nào để cưới Phœbe.
Từ trong câu: ph, somehow, never, think, poor, fellow, slight, chance
Joseph Hatton, The Tallants of Barton, vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most favorable pH value is known as the optimum pH.
Từ trong câu: ph, optimum, favorable, value, know
«Structural Biochemistry/Enzyme/Effects of pH on enzyme activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177935 (bản sửa đổi 4350359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The simplest determination is carrying out a pH measurement.
Từ trong câu: ph, simple, determination, carry, out, measurement
«Advanced Placement and Pre-AP Chemistry projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27446 (bản sửa đổi 2818402). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Through this is the shortest road to Jericho, a journey of three or four days, and five days to the Phœnicon (or palm plantation).
Từ trong câu: ph, palm, short, road, journey, four, day, five
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ph nix | 838 lần |
| ph nician | 436 lần |
| ph bus | 488 lần |
| ph nicians | 211 lần |
| ph oe | 190 lần |
| ph nicia | 132 lần |
| ph dre | 122 lần |
| ph dra | 96 lần |
| ph nomenon | 71 lần |
| ph mie | 70 lần |
| ph acians | 52 lần |
| ph nomena | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ph trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ ph hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ph: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.