Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ph”

147 câu thật có từ ph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The next morning a pair of phœbes flitted in and out of the windows of the pen.

    Từ trong câu: ph, flit, next, morning, pair, out, window, pen

    Dallas Lore Sharp, The Lay of the Land. Nguồn: Project Gutenberg #50650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Qualitative analysis: use of pH meter; use of colorimeter.

    Từ trong câu: ph, qualitative, analysis, use, meter

    «Applied Science BTEC Nationals/Chemical Laboratory Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124582 (bản sửa đổi 3259419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Buffers stabilize a solution at a specific pH value.

    Từ trong câu: stabilize, ph, buffer, solution, specific, value

    «Biotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38501 (bản sửa đổi 4627043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dr. Kraus received her Ph.D. in zoology from Rutgers University.

    Từ trong câu: zoology, dr, receive, ph, have, university

    «High School Life Science/Authors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224058 (bản sửa đổi 3312136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ph nix838 lần
  • ph nician436 lần
  • ph bus488 lần
  • ph nicians211 lần
  • ph oe190 lần
  • ph nicia132 lần
  • ph dre122 lần
  • ph dra96 lần
  • ph nomenon71 lần
  • ph mie70 lần
  • ph acians52 lần
  • ph nomena51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ph trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ ph hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ph: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.