Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personnel”

170 câu thật có từ personnel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personnel nghĩa là nhân sự. personnel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: group of people willing to obey orders. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personnel

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng personnel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
military personnel268 lần
armored personnel12 lần
armoured personnel9 lần
medical personnel81 lần
enforcement personnel13 lần
security personnel79 lần
personnel carriers11 lần
ambulance personnel10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personnel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personnel trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ personnel hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personnel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personnel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personnel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personnel: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.