Câu tiếng Anh có từ “personnel”
170 câu thật có từ personnel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: personnel nghĩa là nhân sự. personnel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: group of people willing to obey orders. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ personnel
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If the war lasts nine more weeks, it will be interesting to see how many are left of the original personnel.
Từ trong câu: personnel, war, last, nine, week, interest, see, many
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng personnel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| military personnel | 268 lần |
| armored personnel | 12 lần |
| armoured personnel | 9 lần |
| medical personnel | 81 lần |
| enforcement personnel | 13 lần |
| security personnel | 79 lần |
| personnel carriers | 11 lần |
| ambulance personnel | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ personnel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personnel trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ personnel hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ personnel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personnel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personnel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personnel: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.