Câu tiếng Anh có từ “peep”
132 câu thật có từ peep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peep nghĩa là nhìn trộm. peep là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the short weak cry of a young bird. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peep
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“You, who have crept up to the hut, will try to peep inside.
Từ trong câu: peep, up, hut, try, inside
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have termed them "Earth's Stars," for they will peep through the grassy sod whenever the clouds will allow.
Từ trong câu: peep, term, star, whenever, cloud, allow
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Will you come to the opera next winter and hear me peep a few lines like 'Madam, the carriage waits'?"
Từ trong câu: peep, come, opera, next, winter, hear, line, like
Clara Louise Burnham, The Key Note: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old man seeing Heidi so struck with admiration said, "She will not hurt you while I am near; come, you can have a peep at the kittens."
Từ trong câu: peep, old, man, see, strike, admiration, hurt, near
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll send to the manse tomorrow and borrow the Peep of the Day series, that’s what I’ll do.
Từ trong câu: series, peep, send, tomorrow, borrow, day
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just before oar departure for Newport, we will to the harbour, and take a farewell peep of the "finish" of Cowes' Regatta.
Từ trong câu: harbour, peep, farewell, departure, harbor, take, finish
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 374, June 6, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, am I altogether too disappointing—clay toes will peep out but it is better you should see them now—not later.”
Từ trong câu: clay, disappointing, toe, peep, well, altogether, disappoint, out
Nalbro Bartley, The Gray Angels. Nguồn: Project Gutenberg #58785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a glass door between it and the nursery, and I mean to peep at him, and then I’ll tell you how he looks.
Từ trong câu: between, glass, how, door, nursery, peep, mean, tell
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peep trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ peep hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peep: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.