E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peep”

132 câu thật có từ peep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peep nghĩa là nhìn trộm. peep là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the short weak cry of a young bird. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peep

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng peep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bo peep397 lần
peep hole244 lần
sly peep53 lần
peep bo32 lần
peep holes87 lần
ventured to peep84 lần
peep pe27 lần
peep of dawn83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peep trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ peep hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peep: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.