Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peep”

140 câu thật có từ peep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peep nghĩa là nhìn trộm. peep là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the short weak cry of a young bird. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peep

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Would it be substantially easier than it would be with an open or peep sight?

    Từ trong câu: peep, substantially, easy, open, sight

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stars in Would I Lie to You?, Peep Show and That Mitchell and Webb Look.

    Từ trong câu: peep, star, lie, show, look

    «David Mitchell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353158 (bản sửa đổi 8342021). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And then, not hearing any sound of him, she thought she would risk one peep round.

    Từ trong câu: peep, hear, sound, think, risk, round

    Various, The Diamond Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #37995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men and women too old and feeble to walk would peep at us through their grass houses.

    Từ trong câu: peep, man, woman, old, walk, grass, house

    Martin Johnson, Through the South Seas with Jack London. Nguồn: Project Gutenberg #43812. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Nathanmeyer,” he mused, “would like a peep at her now.

    Từ trong câu: peep, old, like, now

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have been instructive to get a look at it, as it always is to peep into one's neighbor's bookshelves.

    Từ trong câu: peep, get, look, always

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they had examined it well, they would kneel down one after the other and peep through the hole; but they always stood back to give Diamond the first look.

    Từ trong câu: kneel, examine, well, down, peep, hole, always, stand

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bo peep397 lần
peep hole244 lần
sly peep53 lần
peep bo32 lần
peep holes87 lần
ventured to peep84 lần
peep pe27 lần
peep of dawn83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peep trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ peep hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peep: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.