Câu tiếng Anh có từ “peep”
143 câu thật có từ peep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peep nghĩa là nhìn trộm. peep là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the short weak cry of a young bird. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peep
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Nothing can be more exciting than the first peep at porcelain after it has been fired.
Từ trong câu: peep, nothing, excite, first, fire
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They hide away and peep out sometimes after several cartloads have been washed through the machine.
Từ trong câu: peep, hide, away, out, sometimes, several, wash, machine
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have termed them "Earth's Stars," for they will peep through the grassy sod whenever the clouds will allow.
Từ trong câu: peep, term, star, whenever, cloud, allow
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have come to have a peep at London.
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every one has seen the Mediterranean; but let me tell you, there are few who have had a peep at Antioch.
Mọi người đều đã nhìn thấy Địa Trung Hải; nhưng để tôi nói cho bạn biết, có rất ít người từng nhìn thấy Antioch.
Từ trong câu: peep, mediterranean, every, see, let, tell
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Ye canna have a peep in here until ye have washed and eaten supper,” she said.
Từ trong câu: wash, supper, peep, you, until, eat
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Look at yourself in the mirror: you have not taken one peep.”
Từ trong câu: mirror, look, peep, yourself, take
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peep trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ peep hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peep: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.