Câu tiếng Anh có từ “peep”
134 câu thật có từ peep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peep nghĩa là nhìn trộm. peep là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the short weak cry of a young bird. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peep
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was tied with "Falling Down" (with Lil Peep) as the third-highest-charting song in the United States.
Từ trong câu: peep, tie, fall, down, third, high, chart, song
«Moonlight (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1021840 (bản sửa đổi 9485455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well then, just step forward there, and take a peep over the weather-bow, and then back to me and tell me what ye see there.”
Từ trong câu: peep, well, step, forward, take, weather, bow, back
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Young Archie Harker distinguished himself by going up the yard and trying to peep under the window-blinds.
Từ trong câu: distinguish, distinguished, young, try, yard, trying, peep, himself
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peep trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ peep hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peep: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.