Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peep”

143 câu thật có từ peep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peep nghĩa là nhìn trộm. peep là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the short weak cry of a young bird. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peep

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Since both rappers had died by then, the mothers of both Peep and X came together to accept the plaques.

    Từ trong câu: peep, since, die, mother, come, together, accept, plaque

    «Falling Down (Lil Peep and XXXTentacion song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043855 (bản sửa đổi 9114435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was not long gone, but woman’s curiosity in that short time had induced her to peep into the closed pot.

    Bà mới đi chưa được bao lâu, nhưng sự tò mò của người phụ nữ trong thời gian ngắn ngủi đó đã khiến bà thò đầu ngó vào chiếc nồi đã đóng kín.

    Từ trong câu: peep, long, go, curiosity, short, time, induce, close

    James M'Govan, Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective. Nguồn: Project Gutenberg #58711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was returning from the head of the run-way, from where he had taken a peep down at the drinking-place.

    Từ trong câu: peep, return, head, run, way, take, down, drink

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Taking a peep into the dugout I found it had already been patronized by several poilus.

    Từ trong câu: patronize, peep, take, find, already, several

    Katharine Duncan Morse, The Uncensored Letters of a Canteen Girl. Nguồn: Project Gutenberg #51495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they had examined it well, they would kneel down one after the other and peep through the hole; but they always stood back to give Diamond the first look.

    Từ trong câu: kneel, examine, well, down, peep, hole, always, stand

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bo peep397 lần
peep hole244 lần
sly peep53 lần
peep bo32 lần
peep holes87 lần
ventured to peep84 lần
peep pe27 lần
peep of dawn83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peep trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ peep hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peep: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.