Câu tiếng Anh có từ “peep”
137 câu thật có từ peep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peep nghĩa là nhìn trộm. peep là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the short weak cry of a young bird. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peep
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I should like to have a peep round, to find out what our neighborhood is."
Từ trong câu: peep, like, round, find, out, neighborhood
Anne, active 19th century Bowman, The Kangaroo Hunters; Or, Adventures in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #43465. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed I should be glad enough, if it was only to get another peep of the country at your back.”
Từ trong câu: peep, indeed, glad, enough, get, another, country, back
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, am I altogether too disappointing—clay toes will peep out but it is better you should see them now—not later.”
Từ trong câu: clay, disappointing, toe, peep, well, altogether, disappoint, out
Nalbro Bartley, The Gray Angels. Nguồn: Project Gutenberg #58785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peep trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ peep hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peep: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.