Câu tiếng Anh có từ “paradox”
152 câu thật có từ paradox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradox nghĩa là nghịch lý. paradox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (logic) a statement that contradicts itself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradox
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A paradox is a sentence in logic that cannot be true but also cannot be false.
Từ trong câu: paradox, sentence, logic, can, true, false
«Paradox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625 (bản sửa đổi 10218956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Least of all can anybody forget the famous paradox about the contrast between Boswell and his book.
Từ trong câu: paradox, least, anybody, forget, famous, contrast, book
John Cann Bailey, Dr. Johnson and His Circle. Nguồn: Project Gutenberg #24066. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They could linger on the commonplaces of hill travel, and praise the freedom of the hills with the air of men enunciating a paradox.
Từ trong câu: paradox, linger, hill, travel, praise, freedom, air, man
Arnold Lunn, The Alps. Nguồn: Project Gutenberg #56358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man couldn’t cover himself with dust by rolling in a paradox, could he?”
Từ trong câu: roll, rolling, paradox, cover, man, himself, dust
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This I know is paradox, but I can make no other attempt to explain the feeling.
Từ trong câu: attempt, explain, feeling, paradox, other, know, make, feel
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Connected to this paradox (aggressivity diminishing the number of accidents) the pros could be: the "sleepy" upset the aggressive.
Từ trong câu: pro, sleepy, connect, paradox, diminish, number, accident, upset
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was the awful paradox, I could destroy but I could not create--and I was bored...
Từ trong câu: destroy, awful, bored, bore, paradox, create
Stephen Marlowe, Ennui. Nguồn: Project Gutenberg #79099. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lots of people thought that you could ignore the liar paradox if you just decided to ignore all self-referential statements.
Từ trong câu: liar, lot, people, think, ignore, paradox, decide, self
«Quine (computing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247471 (bản sửa đổi 9440355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paradox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradox trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ paradox hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradox: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.