Câu tiếng Anh có từ “paradox”
156 câu thật có từ paradox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradox nghĩa là nghịch lý. paradox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (logic) a statement that contradicts itself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradox
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The grandfather paradox has been used to argue that backwards time travel must be impossible.
Từ trong câu: paradox, grandfather, use, argue, backward, time, travel, impossible
«Introduction to Philosophy/Logic/Paradoxes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17047 (bản sửa đổi 4353498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, the paradox addressed in the study has been supported through this research.
Từ trong câu: paradox, therefore, address, study, support, research
«Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise on low-density lipoprotein (LDL) and cardiovascular disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419948 (bản sửa đổi 3745383). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doubt and timidity at the closing stage, after the earlier steps have been taken successfully, are paradoxes.
Từ trong câu: paradox, timidity, doubt, close, stage, early, step, take
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Paradoxes have been essential in making of the foundations of mathematics.
Từ trong câu: paradox, essential, make, foundation, mathematics
«Puzzles/Puzzles in science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31032 (bản sửa đổi 3542432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Are we to discover it by still another paradox, in the very mystery of suffering which we have been denying?
Từ trong câu: paradox, discover, still, another, mystery, suffer, deny
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This "paradox" has generated considerable philosophical debate on the nature of time and free-will.
Từ trong câu: philosophical, paradox, generate, considerable, debate, nature, time, free
«Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54508 (bản sửa đổi 4647116). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet this condition of virtual military superiority has created a paradox.
Từ trong câu: virtual, paradox, condition, military, create
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hume's paradox has been forgotten by the world, and did not any more than the scepticism of the ancients require to be seriously refuted.
Từ trong câu: require, forget, refute, world, ancient, paradox, seriously
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paradox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradox trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ paradox hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradox: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.