Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradox”

156 câu thật có từ paradox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradox nghĩa là nghịch lý. paradox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (logic) a statement that contradicts itself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradox

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some would say it began thus in a paradox or a delusion.

    Từ trong câu: paradox, begin, thus

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monsignor smiled at what he conceived to be a paradox.

    Đức ông mỉm cười trước điều mà ông cho là nghịch lý.

    Từ trong câu: paradox, smile, conceive

    Robert Hugh Benson, The Dawn of All. Nguồn: Project Gutenberg #11626. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time, he abstained from paradox, and met the ingrained prudence of his nation by saying always, “Bend one cubit to straighten eight.”

    Từ trong câu: straighten, paradox, time, meet, nation, say, always, bend

    Ralph Waldo Emerson, Miscellanies. Nguồn: Project Gutenberg #71812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lots of people thought that you could ignore the liar paradox if you just decided to ignore all self-referential statements.

    Từ trong câu: liar, lot, people, think, ignore, paradox, decide, self

    «Quine (computing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247471 (bản sửa đổi 9440355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The moon was so strong and full that (by a paradox often to be noticed) it seemed like a weaker sun.

    Từ trong câu: moon, notice, sun, strong, full, paradox, often, seem

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paradox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jevons paradox34 lần
hydrostatic paradox21 lần
russell's paradox22 lần
fermi paradox8 lần
zeno's paradox7 lần
budget of paradox20 lần
twin paradox21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradox trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ paradox hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradox: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.